tiêu cực

Học thuật
Thân thiện
tiêu cực

Một người luôn có suy nghĩ tiêu cực về mọi việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thái độ thụ động, không chủ động tham gia, né tránh đấu tranh hoặc hành động: Dùng để chỉ một cách ứng xử, tư tưởng thiếu sự nhiệt tình, chủ động, thường chỉ chờ đợi hoặc phản ứng lại sự việc.
    • Mang tính chất không lợi, không xây dựng, trái ngược với tích cực: Dùng để chỉ mặt xấu, mặt hạn chế hoặc tác động không tốt của một sự việc, hiện tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy suy nghĩ rất tiêu cực, luôn nhìn thấy khó khăn trước tiên. (Anh ấy suy nghĩ rất tiêu cực, luôn nhìn thấy khó khăn trước tiên.)
    • Chúng ta cần phân tích cả mặt tích cực lẫn mặt tiêu cực của dự án này. (Chúng ta cần phân tích cả mặt tích cực lẫn mặt tiêu cực của dự án này.)
    • Thái độ tiêu cực trước công việc sẽ không mang lại kết quả tốt. (Thái độ tiêu cực trước công việc sẽ không mang lại kết quả tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng tiêu cực": chỉ lối suy nghĩ bi quan, chỉ tập trung vào điều không tốt.

    • ấy đang rơi vào vòng xoáy của những tư tưởng tiêu cực. ( ấy đang rơi vào vòng xoáy của những tư tưởng tiêu cực.)
  • "Tác động tiêu cực": chỉ ảnh hưởng xấu, hậu quả không mong muốn.

    • Việc này có thể gây ra nhiều tác động tiêu cực đến môi trường. (Việc này có thể gây ra nhiều tác động tiêu cực đến môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu cực hóa (động từ): làm cho trở nên tiêu cực.

    • Đừng tiêu cực hóa mọi vấn đề. (Đừng làm cho mọi vấn đề trở nên tiêu cực.)
  • Chủ nghĩa tiêu cực (danh từ): khuynh hướng tư tưởng chỉ nhìn thấy mặt xấu, mặt hạn chế.

    • Anh ta đang rơi vào chủ nghĩa tiêu cực. (Anh ta đang rơi vào chủ nghĩa tiêu cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Thụ động: thiếu sự chủ động, hành động.
  • Bi quan: cái nhìn u ám, không lạc quan về tương lai.
  • Yếm thế: thái độ chán nản, không tin vào sự tiến bộ.
Từ trái nghĩa
  • Tích cực: chủ động, nhiệt tình, tác dụng xây dựng.
  • Lạc quan: cái nhìn tin tưởng, vui vẻ về tương lai.
  • Chủ động: tự mình hành động, không bị động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhìn đời qua lăng kính tiêu cực: cái nhìn bi quan, chỉ thấy mặt xấu của cuộc sống.

    • Sau thất bại, anh ấy nhìn đời qua lăng kính tiêu cực. (Sau thất bại, anh ấy cái nhìn bi quan về cuộc sống.)
  • Năng lượng tiêu cực: chỉ cảm xúc, suy nghĩ hoặc ảnh hưởng xấu lan tỏa xung quanh.

    • Căn phòng ngập tràn năng lượng tiêu cực sau cuộc tranh cãi. (Căn phòng ngập tràn cảm xúc xấu sau cuộc tranh cãi.)
tiêu cực

Một người luôn có suy nghĩ tiêu cực về mọi việc.

  1. t. 1. Nói thái độ thụ động, tránh đấu tranh : Khi về nghỉCôn Sơn Nguyễn Trãi giữ thái độ tiêu cực. 2. Không tác dụng xây dựng, trái với tích cực : Mặt tiêu cực của vấn đề.